[VnExpress] Từ viết tắt tiếng Anh thường gặp nơi làm việc

    9 Tháng Ba, 2016
         Thư viện tài liệu 424 Lượt xem
    HR, PR hay CEO là những từ viết tắt bạn thường nghe đến, sử dụng trong công việc.

    Không chỉ khi làm việc với người nước ngoài, trong giao tiếp hằng ngày nơi công sở, bạn cũng thường nhìn thấy những từ viết tắt có nguồn gốc tiếng Anh. Sau khi xem bài này, bạn sẽ không còn “ngơ ngác” khi thấy đồng nghiệp dùng những thuật ngữ lạ tai hay trong email gửi đến lại có tiêu đề “FYI”.

    Portrait of cute young business woman outdoor over building background

    Tham khảo 22 cụm từ phổ biến thường được dùng trong công việc ở bảng dưới:

    STTTừ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
    1AdAdvertisementQuảng cáo
    2APRAnnual Percentage RateLãi suất hằng năm
    3B2BBusiness to BusinessMô hình giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
    4BABachelor of Business Administration DegreeBằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh
    5CEOChief Executive OfficerGiám đốc điều hành
    6CFOChief Financial OfficerGiám đốc tài chính
    7Dept.DepartmentPhòng, ban
    8DivDivisionChi nhánh
    9FAQFrequently Asked QuestionCâu hỏi thường gặp
    10FWDForwardChuyển tiếp (thư)
    11FYIFor your informationXin cho bạn biết (đính kèm trước một thông tin)
    12HQHeadquartersTrụ sở chính
    13HRHuman ResourcesNhân lực, nhân sự
    14KPIKey Performance IndicatorChỉ số đánh giá thực hiện công việc
    15PRPublic RelationshipQuan hệ công chúng
    16R&DResearch and DevelopmentNghiên cứu và phát triển
    17ROIReturn on InvestmentTỷ lệ hoàn vốn đầu tư
    18VPVice PresidentPhó chủ tịch
    19W/WithCùng với
    20W/OWithoutKhông cùng với
    21WAH/ WFHWork At Home/ Work From HomeLàm việc ở nhà
    22Yr.YearNăm
    Từ khóa:

    Bài viết hot

    9 Tháng Ba
    3 Tháng Mười
    23 Tháng Sáu
    8 Tháng Mười Một
    24 Tháng Mười
    1 Tháng Tư